I. Đội ngũ GV cơ hữu

STT Họ và tên Trình độ chuyên môn Đơn vị
Chức danh KH, năm công nhận Học vị, năm công nhận Chuyên ngành
1 Phạm Nguyễn Trường An ThS, Việt nam, 2017 Khoa học máy tính BM CNTT & MH
2 Trương Hải Bằng TS, Việt nam, 2016 Khoa học máy tính BM CNTT & MH
3 Nguyễn Trọng Chỉnh ThS, Việt nam, 2010 Khoa học máy tính BM Xử lý NNTN
4 Nguyễn Tuấn Đăng PGS, 2018 TS, Pháp, 2006 Tin học BM Xử lý NNTN
5 Nguyễn Thị Ngọc Diễm ThS, Việt nam, 2015 Khoa học máy tính BM CNTT & MH
6 Mai Tiến Dũng ThS, Việt nam, 2004 Công nghệ thông tin BM TGMT&ĐPT
7 Nguyễn Đình Hiển ThS, Việt nam, 2011 Toán – Tin học BM CNTT & MH
8 Ngô Quốc Hưng ThS, Việt nam, 2009 Khoa học máy tính BM Xử lý NNTN
9 Ngô Tuấn Kiệt Cử nhân Công nghệ thông tin Khoa KHMT
10 Nguyễn Hoàng Ngân ThS, Việt nam, 2017 Khoa học máy tính BM TGMT&ĐPT
11 Nguyễn Thị Bảo Ngọc ThS, Việt nam, 2017 Khoa học máy tính Phòng TN TTĐPT
12 Đỗ Văn Nhơn PGS, 2010 TS, Việt nam, 2003  Tin học BM CNTT & MH
13 Trần Nguyên Phong ThS, Việt nam, 2018 Khoa học máy tính BM Xử lý NNTN
14 Nguyễn Trí Phúc ThS, Việt nam, 2011 Khoa học máy tính BM Xử lý NNTN
15 Nguyễn Thanh Sơn ThS, Việt nam Công nghệ thông tin BM TGMT&ĐPT
16 Trịnh Quốc Sơn ThS, Việt nam, 2008 Tin học BM Xử lý NNTN
17 Cáp Phạm Đình Thăng ThS, Việt nam, 2012 Công nghệ thông tin BM TGMT&ĐPT
18 Ngô Đức Thành TS, Nhật bản, 2013 Khoa học máy tính BM TGMT&ĐPT
19 Nguyễn Ngọc Thành GS TS, BaLan, 1989 Tin học BM CNTT & MH
20 Huỳnh Thị Thanh Thương ThS, Việt nam, 2012 Đảm bảo Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán BM CNTT & MH
21 Nguyễn Vinh Tiệp ThS, Việt nam Công nghệ thông tin BM TGMT&ĐPT
22 Hồ Long Vân ThS, Việt nam, 2016 Khoa học máy tính BM CNTT & MH
23 Nguyễn Bích Vân ThS, Việt nam, 2019 Khoa học máy tính BM Xử lý NNTN

II. Đội ngũ GV thỉnh giảng, sinh hoạt chuyên môn tại Khoa

STT Họ và tên Trình độ chuyên môn Đơn vị
Chức danh KH, năm công nhận Học vị, năm công nhận Chuyên ngành
1 Nguyễn Hoàng Tú Anh PGS, 2018 TS, Việt nam, 2012 Đảm bảo Toán học cho máy tính và hệ thống tính toán Ban Giám Hiệu
2 Lê Đình Duy TS, Nhật bản, 2006 Khoa học máy tính Phòng ĐT SĐH & KHCN
3 Đặng Văn Em ThS, Việt nam, 2016 Khoa học máy tính Ban Quản lý cơ sở
4 Nguyễn Duy Khánh ThS, Việt nam, 2011 Khoa học máy tính BM TGMT&ĐPT
5 Nguyễn Phi Khứ PGS, 2012 TS, Việt nam, 2005 Cơ chất lỏng Khoa HTTT
6 Vũ Đức Lung PGS, 2015 TS, Nga, 2006 Công nghệ thông tin Ban Giám Hiệu
7 Nguyễn Lưu Thùy Ngân TS, Nhật bản, 2012 Khoa học máy tính Phòng Đào tạo Đại học
8 Nguyễn Thị Bảo Ngọc ThS, Việt nam, 2017 Khoa học máy tính Phòng TN TTĐPT
9 Vũ Thanh Nguyên PGS, 2011 TS, Nga, 1997 Công nghệ thông tin Khoa CNPM
10 Hồ Thị Minh Phượng Cử nhân Khoa học máy tính Phòng Tổ chức – Hành chính
11 Lương Văn Song Cử nhân Khoa học máy tính Ban Quản lý cơ sở
12 Đỗ Văn Tiến ThS, Việt nam, 2017 Khoa học máy tính BM TGMT&ĐPT
13 Nguyễn Văn Toàn ThS, Việt nam Tin học Phòng Công tác sinh viên